Quay lại blog
published Kinh nghiệm học Administrator

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất

Tổng hợp hơn 100 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất theo 10 chủ đề: chào hỏi, mua sắm, ăn uống, hỏi đường, công việc... có phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Bạn đang bắt đầu học tiếng Trung và muốn giao tiếp được ngay? Dưới đây là tổng hợp hơn 100 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất, được phân loại theo chủ đề, có phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Học thuộc những câu này, bạn sẽ tự tin trong mọi tình huống giao tiếp hàng ngày.

1. Chào hỏi cơ bản
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
你好! Nǐ hǎo! Xin chào!
您好! Nín hǎo! Xin chào! (lịch sự)
大家好! Dàjiā hǎo! Chào mọi người!
你好吗? Nǐ hǎo ma? Bạn khỏe không?
我很好,谢谢。 Wǒ hěn hǎo, xièxiè. Tôi rất khỏe, cảm ơn.
好久不见! Hǎojiǔ bújiàn! Lâu rồi không gặp!
最近怎么样? Zuìjìn zěnmeyàng? Dạo này thế nào?
还不错。 Hái búcuò. Cũng khá ổn.
早上好! Zǎoshang hǎo! Chào buổi sáng!
晚上好! Wǎnshang hǎo! Chào buổi tối!
晚安! Wǎn'ān! Chúc ngủ ngon!
2. Cảm ơn và xin lỗi
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
谢谢! Xièxiè! Cảm ơn!
非常感谢! Fēicháng gǎnxiè! Cảm ơn rất nhiều!
不客气。 Bú kèqì. Không có gì.
不用谢。 Búyòng xiè. Không cần cảm ơn.
对不起。 Duìbuqǐ. Xin lỗi.
没关系。 Méi guānxi. Không sao.
不好意思。 Bù hǎoyìsi. Ngại quá / Xin lỗi (nhẹ).
请原谅。 Qǐng yuánliàng. Xin hãy thông cảm.
麻烦你了。 Máfan nǐ le. Làm phiền bạn rồi.
3. Tự giới thiệu bản thân
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
我叫…… Wǒ jiào…… Tôi tên là……
我是越南人。 Wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam.
我今年25岁。 Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. Năm nay tôi 25 tuổi.
我是学生。 Wǒ shì xuéshēng. Tôi là sinh viên.
我在公司上班。 Wǒ zài gōngsī shàngbān. Tôi làm việc ở công ty.
认识你很高兴。 Rènshi nǐ hěn gāoxìng. Rất vui được biết bạn.
你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén? Bạn là người nước nào?
你做什么工作? Nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn làm nghề gì?
你住在哪里? Nǐ zhù zài nǎlǐ? Bạn sống ở đâu?
4. Hỏi đường và di chuyển
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
请问,……在哪里? Qǐngwèn, ……zài nǎlǐ? Xin hỏi, ……ở đâu?
怎么走? Zěnme zǒu? Đi thế nào?
离这里远吗? Lí zhèlǐ yuǎn ma? Cách đây có xa không?
就在附近。 Jiù zài fùjìn. Ngay gần đây thôi.
往左拐。 Wǎng zuǒ guǎi. Rẽ trái.
往右拐。 Wǎng yòu guǎi. Rẽ phải.
一直走。 Yìzhí zǒu. Đi thẳng.
我要坐出租车。 Wǒ yào zuò chūzūchē. Tôi muốn đi taxi.
到了请告诉我。 Dào le qǐng gàosù wǒ. Đến nơi xin báo cho tôi.
我迷路了。 Wǒ mílù le. Tôi bị lạc đường.
5. Mua sắm và giá cả
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
这个多少钱? Zhège duōshao qián? Cái này bao nhiêu tiền?
太贵了! Tài guì le! Đắt quá!
能便宜一点吗? Néng piányi yìdiǎn ma? Giảm giá chút được không?
我要买这个。 Wǒ yào mǎi zhège. Tôi muốn mua cái này.
可以试一下吗? Kěyǐ shì yíxià ma? Có thể thử được không?
有别的颜色吗? Yǒu bié de yánsè ma? Có màu khác không?
可以刷卡吗? Kěyǐ shuākǎ ma? Có thể quẹt thẻ không?
我只是看看。 Wǒ zhǐshì kànkan. Tôi chỉ xem thôi.
打折吗? Dǎzhé ma? Có giảm giá không?
请给我发票。 Qǐng gěi wǒ fāpiào. Cho tôi hóa đơn.
6. Ăn uống và gọi món
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
我饿了。 Wǒ è le. Tôi đói rồi.
我渴了。 Wǒ kě le. Tôi khát rồi.
请给我菜单。 Qǐng gěi wǒ càidān. Cho tôi xem thực đơn.
我要点菜。 Wǒ yào diǎncài. Tôi muốn gọi món.
这个好吃吗? Zhège hǎochī ma? Cái này ngon không?
不要太辣。 Búyào tài là. Đừng quá cay.
买单。 Mǎidān. Tính tiền.
真好吃! Zhēn hǎochī! Ngon thật!
我吃饱了。 Wǒ chībǎo le. Tôi no rồi.
请来一杯水。 Qǐng lái yì bēi shuǐ. Cho tôi một cốc nước.
7. Thời tiết và thời gian
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnmeyàng? Hôm nay thời tiết thế nào?
今天很热。 Jīntiān hěn rè. Hôm nay rất nóng.
今天很冷。 Jīntiān hěn lěng. Hôm nay rất lạnh.
下雨了。 Xiàyǔ le. Mưa rồi.
现在几点? Xiànzài jǐ diǎn? Bây giờ mấy giờ?
今天几号? Jīntiān jǐ hào? Hôm nay ngày mấy?
今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ? Hôm nay thứ mấy?
明天见。 Míngtiān jiàn. Mai gặp nhé.
8. Tình cảm và cảm xúc
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
我很高兴。 Wǒ hěn gāoxìng. Tôi rất vui.
我很难过。 Wǒ hěn nánguò. Tôi rất buồn.
我很累。 Wǒ hěn lèi. Tôi rất mệt.
我很忙。 Wǒ hěn máng. Tôi rất bận.
我生气了。 Wǒ shēngqì le. Tôi tức giận rồi.
别担心。 Bié dānxīn. Đừng lo lắng.
太棒了! Tài bàng le! Tuyệt vời quá!
真有意思! Zhēn yǒu yìsi! Thật thú vị!
加油! Jiāyóu! Cố lên!
9. Giao tiếp trong công việc
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
我在找工作。 Wǒ zài zhǎo gōngzuò. Tôi đang tìm việc.
你们公司在哪里? Nǐmen gōngsī zài nǎlǐ? Công ty bạn ở đâu?
我想请假一天。 Wǒ xiǎng qǐngjià yì tiān. Tôi muốn xin nghỉ một ngày.
开会了。 Kāihuì le. Họp thôi.
请发给我邮件。 Qǐng fā gěi wǒ yóujiàn. Xin gửi email cho tôi.
这个项目什么时候完成? Zhège xiàngmù shénme shíhòu wánchéng? Dự án này khi nào hoàn thành?
辛苦了! Xīnkǔ le! Vất vả rồi!
我下班了。 Wǒ xiàbān le. Tôi tan làm rồi.
工资多少? Gōngzī duōshao? Lương bao nhiêu?
10. Những câu giao tiếp hữu ích khác
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
我不懂。 Wǒ bù dǒng. Tôi không hiểu.
请再说一遍。 Qǐng zài shuō yí biàn. Xin nói lại một lần nữa.
你会说英语吗? Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma? Bạn biết nói tiếng Anh không?
我正在学中文。 Wǒ zhèngzài xué Zhōngwén. Tôi đang học tiếng Trung.
请说慢一点。 Qǐng shuō màn yìdiǎn. Xin nói chậm hơn.
这个用中文怎么说? Zhège yòng Zhōngwén zěnme shuō? Cái này tiếng Trung nói thế nào?
没问题。 Méi wèntí. Không vấn đề gì.
我可以帮你吗? Wǒ kěyǐ bāng nǐ ma? Tôi có thể giúp bạn không?
请等一下。 Qǐng děng yíxià. Xin đợi một chút.
再见! Zàijiàn! Tạm biệt!
Mẹo học giao tiếp tiếng Trung hiệu quả
Để nhanh chóng giao tiếp được tiếng Trung, bạn nên áp dụng những phương pháp sau:

Học theo chủ đề: Mỗi ngày chọn một chủ đề (chào hỏi, mua sắm, ăn uống...) và học thuộc 5-10 câu.
Luyện phát âm pinyin: Phiên âm là nền tảng. Đọc to và luyện thanh điệu mỗi ngày.
Nghe và nhại: Xem phim Trung Quốc, nghe nhạc, podcast tiếng Trung để làm quen với ngữ điệu tự nhiên.
Thực hành ngay: Tìm bạn học cùng hoặc tham gia các nhóm giao tiếp tiếng Trung để luyện nói mỗi ngày.
Ghi chép và ôn tập: Viết lại những câu đã học vào sổ tay, ôn lại trước khi ngủ.
Trên đây là hơn 100 câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng nhất được sắp xếp theo chủ đề để bạn dễ học và tra cứu. Hãy bắt đầu từ những câu chào hỏi cơ bản, sau đó mở rộng dần sang các chủ đề khác. Chúc bạn học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả!